bước qua

bước qua

Một cậu bé bước qua một vũng nước nhỏ trên đường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển bằng chân để vượt qua một vật cản, một ranh giới, hoặc một khoảng cách: Hành động nhấc chân đặt chân sang phía bên kia của một vật thể hoặc một ngưỡng nào đó.
    • Vượt qua một giai đoạn, một trạng thái (nghĩa bóng): Chuyển sang một thời kỳ, một cảm xúc, hoặc một tình huống mới, thường sau một khó khăn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Cậu nhẹ nhàng bước qua vũng nước trên đường. (Cậu di chuyển chân để không dẫm vào vũng nước.)
    • Để vào nhà, bạn phải bước qua ngưỡng cửa. (Bạn phải vượt qua ngưỡng cửa bằng bước chân.)
  • Nghĩa bóng:

    • ấy đã dũng cảm bước qua nỗi đau thất tình. ( ấy đã vượt qua để lại cảm giác đau khổ phía sau.)
    • Chúng ta cùng nhau bước qua một năm đầy thử thách. (Chúng ta cùng vượt qua kết thúc một giai đoạn khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bước qua ranh giới": vượt qua một giới hạn cho phép, thường theo nghĩa tiêu cực.

    • Anh ta đã bước qua ranh giới của sự tôn trọng. (Anh ta đã vượt quá mức độ hành xử được chấp nhận.)
  • "bước qua tuổi...": chuyển sang một độ tuổi mới.

    • cụ vừa bước qua tuổi 90. ( cụ đã bắt đầu sốngtuổi thứ 91.)
Biến thể từ gần giống
  • Bước (động từ): hành động di chuyển bằng chân.
  • Vượt qua (động từ): vượt lên trên, khắc phục được một điều đócó nghĩa tương đồng, đặc biệtnghĩa bóng.
  • Vượt (động từ): đi qua, vượt lên trên một chướng ngại.
Từ đồng nghĩa
  • Vượt qua: khắc phục, đi qua một trở ngại.
  • Đi qua: di chuyển ngang qua một địa điểm.
  • Vượt quá: vượt lên trên một mức độ, giới hạn (thường dùng cho nghĩa bóng).
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • Bước qua cửa tử: vượt qua cánh cửa sinh tử, thường chỉ việc thoát chết hoặc trải qua một hiểm nguy.
    • Người bệnh đã may mắn bước qua cửa tử. (Người bệnh đã thoát khỏi tình trạng nguy kịch.)
  • Bước qua lời hứa: không giữ lời, vi phạm lời đã hứa (nghĩa bóng).
    • Anh ta đã bước qua lời hứa với bạn . (Anh ta đã không thực hiện điều đã cam kết.)